Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
screw



/skru:/

danh từ

ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức

danh từ

đinh vít, đinh ốc

chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)

sự siết con vít

    give it another screw siết thêm một ít nữa

người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút

(từ lóng) tiền lương

gói nhỏ (thuốc lá, chè...)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục

!to have a screw loose

gàn dở

    there is a screw loose có cái gì không ổn

!to put the screw on

gây sức ép

động từ

bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa

    to screw someone up vít chặt cửa không cho ai ra

siết vít, vặn vít, ky cóp

( out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)

    to screw the truth out of someone bắt ép ai phải nói sự thật

cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)

    to screw up one's eyes nheo mắt

    to screw up one's lips mím môi

(từ lóng) lên dây cót

xoáy (vít)

    to screw to the right xoáy sang bên phải

!to crew up one's courage

(xem) courage


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "screw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.