Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
field



/fi:ld/

danh từ

đồng ruộng, cánh đồng

mỏ, khu khai thác

bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh

    to hold the field giữ vững trận địa

    to take the field bắt đầu hành quân

sân (bóng đá, crickê)

các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi

dải (băng tuyết...)

nên (huy hiệu)

lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)

    of art field lĩnh vực nghệ thuật

    a wide field of vision nhãn quan rộng rãi

(vật lý) trường

    magnetic field từ trường

    electric field điện trường

ngoại động từ

(thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)

đưa (đội bóng) ra sân

nội động từ

(thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "field"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.