Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
left



/left/

tính từ

trái; tả

    left wing (quân sự) cánh tả

phó từ

về phía trái, về phía tả

    left face!; left turn! (quân sự) quay trái quay

    to turn left quay về về phía trái, rẽ trái

danh từ

phía trái, phía tả

    to turn to the left rẽ về phía tay trái

(chính trị) (Left) phái tả

tay trái

    to get in one's with one's left đấm một cú tay trái

(quân sự) cánh tả

!over the left

(từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của leave


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "left"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.