Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
span


/spæn/

thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin

danh từ

gang tay

chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)

    span of a bridge chiều dài của một cái cầu

    the whole span of Roman history toàn bộ lịch sử La mã

nhịp cầu

    a bridge of four spans cầu bốn nhịp

khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn

    our life is but a span cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang

nhà ươm cây ((có) hai mái

cặp (bò, ngựa, lừa...)

(hàng không) sải cánh (của máy bay)

(hàng hải) nút thòng lọng

ngoại động từ

băng qua, bắc qua (một con sông)

bắc cầu (qua sông)

nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)

    his life spans nearly the whole century ông ấy sống gần một thế kỷ

đo sải, đo bằng gang tay

(hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão

nội động từ

di chuyển theo lối sâu đo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "span"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.