Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
block



/blɔk/

danh từ

khối, tảng, súc (đá, gỗ...)

cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)

khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)

khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)

vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ

lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố

bản khắc (để in)

số lớn cổ phần

(ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe

(kỹ thuật) puli

(thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)

thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)

(úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo

(từ lóng) cái đầu (người)

người đần độn

người nhẫn tâm

!chip of the old block

đứa con giống bố như tạc

!to be senf to the block

bị xử chém

ngoại động từ

làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận

làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch)

    to block the enemy's plant chặn đứng những kế hoạch của địch

(thể dục,thể thao) chặn cản (bóng, đối phương)

hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn)

phản đối (dự luật ở nghị viện)

gò vào khuôn (mũ...)

rập chữ nổi (bìa sách, da

!to block out (in)

phác ra, vẽ phác

    to block out a plan phác ra một kế hoạch

    to block in a pictủe vẽ phác một bức tranh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "block"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.