Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crop



/krɔp/

danh từ

vụ, mùa; thu hoạch của một vụ

    potato crop vụ khoai

(số nhiều) cây trồng

    technical (industrial) crops cây công nghiệp

cụm, nhom, loạt, tập

    a crop of questions một loạt câu hỏi

    a crop of bills tập hoá đơn

(động vật học) diều (chim)

tay cầm (của roi da)

sự cắt tóc ngắn

    to have a close crop cắt tóc ngắn quá

bộ da thuộc

đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu

thịt bả vai (bò ngựa)

!neck and crop

toàn bộ, toàn thể

!land in crop; land under crop

đất đang được trồng trọt cày cấy

!land out of crop

đất bỏ hoá

ngoại động từ

gặm (cỏ)

gặt; hái

gieo, trồng (ruộng đất)

    to crop a land with potatoes trồng khoai một thửa ruộng

xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...)

nội động từ

thu hoạch

    the beans crop ped well this year năm nay đậu thu hoạch tốt

!to crop out (forth)

trồi lên

!to crop up

nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.