Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enter



/'entə/

nội động từ

đi vào

(sân khấu) ra

tuyên bố tham dự (cuộc thi)

ngoại động từ

đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)

gia nhập (quân đội...)

bắt đầu luyện (chó ngựa)

ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)

kết nạp, lấy vào

!to enter into

đi vào (nơi nào)

tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...)

thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai)

tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...)

nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)

!to enter on (upon)

bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...)

(pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)

!to enter an appearance

có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)

!to enter a protest

phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)

!to enter up account books

kết toán sổ sách


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.