Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
manage



/'mænidʤ/

ngoại động từ

quản lý, trông nom

    to manage a bank quản lý một nhà ngân hàng

    to manage a household trông nom công việc gia đình

chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo

    I cannot manage that horse tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia

    a child very difficult to manage một đứa trẻ khó dạy (bảo)

thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được

    how could you manage that bisiness? anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?

dùng, sử dụng

    how do you manage those levers? anh sử dụng những cái đòn bẫy này thế nào?

    can you manage another bottle? anh có thể làm thêm một chai nữa không?

nội động từ

đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách

    he knows how to manage nó biết cách xoay sở, nó biết cách giải quyết


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "manage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.