Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grain



/grein/

danh từ (danh từ tập thể số ít)

thóc lúa

hạt, hột

    a grain of rice hạt gạo

    grains of sand hạt cát

một chút, mảy may

    without a grain of love không một mảy may yêu thương

thớ (gỗ)

    wood of fine grain gỗ thớ mịn

    with the grain dọc thớ, thuận theo thớ

    against the grain ngang thớ

tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng

    in grain về bản chất; triệt để, hoàn toàn

    a rogue in grain một thằng chúa đểu

    man of coarse grain người thô lỗ

Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam)

phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm

(số nhiều) bã rượu

!to be (go) against the grain

trái ý muốn

!dyed in grain

(xem) dye

ngoại động từ

nghiến thành hột nhỏ

làm nổi hột (ở bề mặt)

sơn già vân (như vân gỗ, vân đá)

nhuộm màu bền

thuộc thành da sần

cạo sạch lông (da để thuộc)

nội động từ

kết thành hạt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.