Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smooth



/smu:ð/

tính từ

nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng

    sea as smooth as a mill-pond biển lặng

    smooth hair tóc mượt

trôi chảy, êm thấm

    a smooth crossing một cuộc đi biển yên sóng lặng

êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển

    smooth voice tiếng dịu dàng

    smooth spirit rượu (uống) êm

    smooth verse thơ nhịp nhàng uyển chuyển

hoà nhã, lễ độ

    smooth temper thái độ hoà nhã

ngọt xớt

    smooth words lời nói ngọt xớt

    smooth manners thái độ ngọt xớt

    smooth things những lời khen ngọt để lấy lòng

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu

    a smooth time thời gian hết sức thú vị

!to be in smooth water

(xem) water

!smooth face

mặt làm ra vẻ thân thiện

danh từ

sự vuốt cho mượt

    to give one's hair a smooth vuốt tóc cho mượt

phần nhẵn (của cái gì)

(hàng hải) lúc biển yên sóng lặng

ngoại động từ

làm cho nhẵn; san bằng

giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả

    to smooth away differences giải quyết những sự bất đồng

    to smooth the way with the authorities dàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách

che giấu, làm liếm (khuyết điểm)

gọt giũa (văn)

nội động từ

lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smooth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.